lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
I met Tom last Monday for lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi gặp Tom vào thứ hai tuần trước để ăn trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
I met Tom last Monday for lunch.
Tôi gặp Tom vào thứ hai tuần trước để ăn trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch