eword.vn

lunch trong ngữ cảnh

lunch = bữa ăn trưa

Câu tiếng Anh

I slept a little during lunch break because I was so tired.

Nghĩa tiếng Việt

Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút.

← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch