lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
It might rain after lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể trời sẽ mưa sau bữa trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
It might rain after lunch.
Có thể trời sẽ mưa sau bữa trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch