lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
Mary hasn't had her lunch yet.
Nghĩa tiếng Việt
Mary chưa ăn trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
Mary hasn't had her lunch yet.
Mary chưa ăn trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch