lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
Mother made us cheese sandwiches for lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
Mother made us cheese sandwiches for lunch.
Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch