lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
We ate lunch with Tom yesterday.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm qua chúng tôi ăn cơm trưa với Tom.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
We ate lunch with Tom yesterday.
Hôm qua chúng tôi ăn cơm trưa với Tom.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch