eword.vn

lunch trong ngữ cảnh

lunch = bữa ăn trưa

Câu tiếng Anh

We took our lunch and sat down on the bank of the river.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi đã dùng bữa trưa của mình và ngồi xuống bờ sông.

← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch