magic trong ngữ cảnh
magic = ma thuật
Câu tiếng Anh
I have learned that he carries a magic weapon.
Nghĩa tiếng Việt
Ta biết được anh ấy có một loại vũ khí thần kỳ.
← magic: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với magic
magic = ma thuật
I have learned that he carries a magic weapon.
Ta biết được anh ấy có một loại vũ khí thần kỳ.
← magic: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với magic