mail trong ngữ cảnh
mail = áo giáp
Câu tiếng Anh
I went back to the office to see if I had any mail.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi về lại văn phòng xem thử có nhận được thư từ gì không.
mail = áo giáp
I went back to the office to see if I had any mail.
Tôi về lại văn phòng xem thử có nhận được thư từ gì không.