many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
A great many gentlemen and ladies came to see Mama... and I used to dance before them, or sit on their knees and sing to them.
Nghĩa tiếng Việt
Rất nhiều quý ông và quý bà đến gặp mẹ ... và cháu thường múa cho họ xem, hoặc ngồi trên đầu gối của họ và hát cho họ nghe.