eword.vn

many trong ngữ cảnh

many = rất nhiều

Câu tiếng Anh

As many as ten people saw the accident.

Nghĩa tiếng Việt

Phải có đến mười người chứng kiến vụ tai nạn đó.

← many: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với many