eword.vn

many trong ngữ cảnh

many = rất nhiều

Câu tiếng Anh

I've faced many challenges that made me stronger over the years.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã phải đối mặt với nhiều thử thách khiến tôi trở nên mạnh mẽ hơn qua năm tháng.

← many: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với many