many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
I've faced many challenges that made me stronger over the years.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã phải đối mặt với nhiều thử thách khiến tôi trở nên mạnh mẽ hơn qua năm tháng.
many = rất nhiều
I've faced many challenges that made me stronger over the years.
Tôi đã phải đối mặt với nhiều thử thách khiến tôi trở nên mạnh mẽ hơn qua năm tháng.