many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
In this land of galilee, the crucified one has many friends, very many.
Nghĩa tiếng Việt
Trong vùng Galilee này, đã đóng đinh rất nhiều bạn bè rồi, rất là nhiều.
many = rất nhiều
In this land of galilee, the crucified one has many friends, very many.
Trong vùng Galilee này, đã đóng đinh rất nhiều bạn bè rồi, rất là nhiều.