many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
Literally dotted are the shores of many tropical marshes, with the brilliant plumage of the flamingo.
Nghĩa tiếng Việt
Chiếm đa số chỗ trống trong nhiều đầm lầy nhiệt đới, là bộ lông vĩ đại của loài chim hồng hạc.