eword.vn

many trong ngữ cảnh

many = rất nhiều

Câu tiếng Anh

Many of you here tonight knew me... as an SA man... marching in the rank and file... in the first years of the Movement.

Nghĩa tiếng Việt

Nhiều bạn ở đây tối nay biết tôi ... như một người đàn ông SA ... diễu hành trong xếp hạng và tập tin ... trong những năm đầu tiên của Phong trào.

← many: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với many