many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
Miss von Bernburg, I have long noticed that you don't give very many bad marks.
Nghĩa tiếng Việt
Cô von Bernburg, ta đã nhận thấy từ lâu rằng, thật kỳ lạ, cô cho rất ít điểm trừ.
many = rất nhiều
Miss von Bernburg, I have long noticed that you don't give very many bad marks.
Cô von Bernburg, ta đã nhận thấy từ lâu rằng, thật kỳ lạ, cô cho rất ít điểm trừ.