many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
She always knew she was born to raise a family and have many children.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy luôn biết rằng mình được sinh ra để nuôi gia định và có nhiều con.
many = rất nhiều
She always knew she was born to raise a family and have many children.
Cô ấy luôn biết rằng mình được sinh ra để nuôi gia định và có nhiều con.