many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
She says many hard things of you, but you say nothing of her.
Nghĩa tiếng Việt
Con bé nói nhiều điều khó chịu về cháu, nhưng cháu không nói gì về nó.
many = rất nhiều
She says many hard things of you, but you say nothing of her.
Con bé nói nhiều điều khó chịu về cháu, nhưng cháu không nói gì về nó.