eword.vn

many trong ngữ cảnh

many = rất nhiều

Câu tiếng Anh

St. Mary's has been here many years... and has seen the labors of many sisters of your order.

Nghĩa tiếng Việt

Trường Thánh Mẫu thành lập từ lâu... Và đã gặt hái được nhiều thành quả nhờ sự giáo huấn của các xơ.

← many: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với many