many trong ngữ cảnh
many = rất nhiều
Câu tiếng Anh
You've been good to me, for many years you've been good to this humble person;
Nghĩa tiếng Việt
Các ngài đã phù hộ tôi, trong nhiều năm các ngài đã phù hộ cho kẻ hèn mọn này;
many = rất nhiều
You've been good to me, for many years you've been good to this humble person;
Các ngài đã phù hộ tôi, trong nhiều năm các ngài đã phù hộ cho kẻ hèn mọn này;