eword.vn

many trong ngữ cảnh

many = rất nhiều

Câu tiếng Anh

You've been good to me, for many years you've been good to this humble person;

Nghĩa tiếng Việt

Các ngài đã phù hộ tôi, trong nhiều năm các ngài đã phù hộ cho kẻ hèn mọn này;

← many: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với many