eword.vn

marriage trong ngữ cảnh

marriage = sự cưới xin

Câu tiếng Anh

"He is my sole heir and I have arranged a marriage with the daughter of..."

Nghĩa tiếng Việt

"Anh ta là người thừa kế duy nhất của tôi và tôi đã sắp xếp một cuộc hôn nhân với con gái của..."

← marriage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với marriage