marriage trong ngữ cảnh
marriage = sự cưới xin
Câu tiếng Anh
It occurs to me that I have not congratulated you on your marriage.
Nghĩa tiếng Việt
Theo tôi biết thì tôi không được hoan nghênh tới đám cưới của hai người.
← marriage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với marriage