marriage trong ngữ cảnh
marriage = sự cưới xin
Câu tiếng Anh
It's no secret from any of you that I've mocked my marriage vows,... ..that I've openly disgraced my husband and myself.
Nghĩa tiếng Việt
Không có gì bí mật với các người khi biết ta đã từng nhạo báng lời thề trong cuộc hôn nhân của mình... khiến ta bị chê ghét bởi chồng và cả chính bản thân mình.
← marriage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với marriage