marriage trong ngữ cảnh
marriage = sự cưới xin
Câu tiếng Anh
Today, after the ceremony ofour marriage... you'll be the first lady in my kingdom.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay, sau lễ cưới của chúng ta... em sẽ trở thành đệ nhất phu nhân của vương quốc.
← marriage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với marriage