eword.vn

material trong ngữ cảnh

material = vật chất

Câu tiếng Anh

My friends have the land, the money, the material but not the man to originate the idea.

Nghĩa tiếng Việt

Những ông bạn đó có đất, có tiền, có nguyên vật liệu nhưng ko có người nào có ý tưởng.

← material: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với material