eword.vn

member trong ngữ cảnh

member = chân

Câu tiếng Anh

I don't care if he's member of the Worshipful Company of Fishmongers.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chẳng quan tâm nếu ông ấy là thành viên của hội sùng bái đám bán cá.

← member: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với member