eword.vn

member trong ngữ cảnh

member = chân

Câu tiếng Anh

In honour of our birthday, a gift of 50 gold pieces for every member of the guard.

Nghĩa tiếng Việt

Để mừng sinh nhật của ta, ta ban cho mỗi cận vệ quân 50 đồng vàng.

← member: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với member