eword.vn

member trong ngữ cảnh

member = chân

Câu tiếng Anh

In view of that, and in order that you may be able to adopt a style of living befitting a member of the D'Ascoyne family, I have decided to appoint you my private secretary at a salary of £500 per annum.

Nghĩa tiếng Việt

Vì thế, để anh có thể theo một nếp sống phù hợp với một thành viên của gia đình D'Ascoyne, tôi đã quyết định bổ nhiệm anh làm thư ký riêng của tôi với mức lương 500 bảng một năm.

← member: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với member