member trong ngữ cảnh
member = chân
Câu tiếng Anh
Inasmuch as I seem to be the only member of the Larrabee family who is not completely out of his mind,
Nghĩa tiếng Việt
Vì tôi là thành viên duy nhất của gia đình Larrabee có mặt ở đây người mà không bị mất trí.
← member: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với member