member trong ngữ cảnh
member = chân
Câu tiếng Anh
Look out, Mr Fredrik Egerman so a younger member of your family doesn't assume your role as husband.
Nghĩa tiếng Việt
Nên cẩn thận, ngài Fredrik Egerman dễ thường một thành viên trong nhà ngài sẽ chiếm vai trò người chồng của ngài đấy.
← member: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với member