memory trong ngữ cảnh
memory = sự nhớ
Câu tiếng Anh
In the midst of all their revelry the vague memory of a promise crept into Georgia's mind.
Nghĩa tiếng Việt
Giữa cuộc vui chơi Georgia nên mơ hồ nhớ tới một lời hứa
← memory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với memory