eword.vn

memory trong ngữ cảnh

memory = sự nhớ

Câu tiếng Anh

The rescue from the very edge of the grave- years of lost memory in an asylum- excellent material for melodrama.

Nghĩa tiếng Việt

Và trước đó là căn hầm và chuyến đào tẩu! Cuộc giải cứu từ miệng huyệt - rồi mất trí nhớ trong những năm sống ở nhà cứu tế - những chất liệu tuyệt vời cho một vở kịch.

← memory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với memory