memory trong ngữ cảnh
memory = sự nhớ
Câu tiếng Anh
You're resisting a memory.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đang cưỡng lại một ký ức.
← memory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với memory
memory = sự nhớ
You're resisting a memory.
Anh đang cưỡng lại một ký ức.
← memory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với memory