eword.vn

mental trong ngữ cảnh

mental = cằm

Câu tiếng Anh

Brother, I can take your Cook's tour around the zoo but when we get on this mental striptease and hide behind Louisa May Alcott I want a powder.

Nghĩa tiếng Việt

Bạn à, tôi có thể đi tour của Cook xung quanh sở thú nhưng khi chúng ta xem tới màn thoát y thần kinh và ẩn đàng sau Louisa May Alcott tôi muốn bột phấn.

← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental