mental trong ngữ cảnh
mental = cằm
Câu tiếng Anh
He mentions tennis and skiing in his book as valuable in the treatment of mental disorders.
Nghĩa tiếng Việt
Trong sách của mình, ông ấy đã kể đến tennis và trượt tuyết là môn có giá trị trong điều trị các rối loạn về tinh thần.
← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental