eword.vn

mental trong ngữ cảnh

mental = cằm

Câu tiếng Anh

He was in a state of great mental distress.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy ở trong tình trạng căng thẳng tinh thần rất nặng.

← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental