mental trong ngữ cảnh
mental = cằm
Câu tiếng Anh
here are reports on mental patients who've been released as cured or deemed harmless over the last five years. as well as from municipal hospitals and asylums.
Nghĩa tiếng Việt
Thanh tra, đây là những báo cáo về những bệnh nhân tâm thần đã được chữa khỏi, hoặc coi là vô hại trong vòng năm năm qua. Những báo cáo từ mọi viện nghiên cứu tư nhân và công cộng, bệnh viện thành phố và nhà thương điên.
← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental