eword.vn

mental trong ngữ cảnh

mental = cằm

Câu tiếng Anh

If there's one thing I can't stand, it's confusion, mental or physical.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu có một điều tôi không thể chịu đựng được, đó là sự lộn xộn, tinh thần hoặc thể chất.

← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental