mental trong ngữ cảnh
mental = cằm
Câu tiếng Anh
It excludes mental disease and a miraculous occurrence.
Nghĩa tiếng Việt
Nó loại trừ bệnh tâm thần và việc xảy ra một phép lạ.
← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental
mental = cằm
It excludes mental disease and a miraculous occurrence.
Nó loại trừ bệnh tâm thần và việc xảy ra một phép lạ.
← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental