eword.vn

mental trong ngữ cảnh

mental = cằm

Câu tiếng Anh

The unlucky ones went off their heads. You can see them now in the mental ward.

Nghĩa tiếng Việt

Đứa không may thì ngớ ngẩn, giờ đang ở viện tâm thần.

← mental: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mental