eword.vn

message trong ngữ cảnh

message = thư tín

Câu tiếng Anh

- Read them that message, Mr. Carmichael.

Nghĩa tiếng Việt

- Đọc cho họ nghe đi, ông Carmichael.

← message: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với message