eword.vn

mind trong ngữ cảnh

mind = tâm

Câu tiếng Anh

You takes it, paddles out, finds the squire and tells him that Ben Gunn puts a heap sight more confidence heap sight, mind you in gentlemen born than gentlemen of fortune.

Nghĩa tiếng Việt

Hãy lấy nó, chèo ra đó, tìm Squire và bảo ông ấy rằng Ben Gunn đặt các chỉ dẫn thuận tiện chỉ dẫn 1 quý ông 1 nhà thám hiểm vĩ đại.

← mind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mind