minute trong ngữ cảnh
minute = phút
Câu tiếng Anh
A hectic last minute, but the perfect day.
Nghĩa tiếng Việt
Bận rộn chút xíu, cho một ngày trọng đại mà.
← minute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với minute
minute = phút
A hectic last minute, but the perfect day.
Bận rộn chút xíu, cho một ngày trọng đại mà.
← minute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với minute