minute trong ngữ cảnh
minute = phút
Câu tiếng Anh
I hadn't seen him for a long time, but the minute I laid eyes on him, I knew.
Nghĩa tiếng Việt
Một thời gian dài, tôi đã không gặp ảnh, nhưng giây phút gặp lại ảnh, tôi biết.
← minute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với minute