modest trong ngữ cảnh
modest = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
While, in the distance, the cannons of Fontenoy boomed, in a modest room, a young man...
Nghĩa tiếng Việt
Ở phía xa tiếng đại bác đang nổ tại Fontenoy, còn trong một căn phòng khiêm tốn, một chàng trai...
← modest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với modest