eword.vn

moment trong ngữ cảnh

moment = khoảnh khắc

Câu tiếng Anh

And, further, it had not failed to occur to me that there was, at the moment, a vacancy in the banking house.

Nghĩa tiếng Việt

Hơn nữa, tôi cũng biết tại thời điểm đó có một chỗ trống ở nhà băng. có một chỗ trống ở nhà băng.

← moment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với moment