moment trong ngữ cảnh
moment = khoảnh khắc
Câu tiếng Anh
For the moment, I became a passionate hairdresser.
Nghĩa tiếng Việt
Hiện tại tôi trở thành một người say mê làm tóc.
← moment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với moment
moment = khoảnh khắc
For the moment, I became a passionate hairdresser.
Hiện tại tôi trở thành một người say mê làm tóc.
← moment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với moment