moment trong ngữ cảnh
moment = khoảnh khắc
Câu tiếng Anh
I know you're laughing at me... but please don't do anything rash in the meantime... because I do like you awfully, from the very first moment.
Nghĩa tiếng Việt
Em biết anh đang cười em nhưng làm ơn đừng làm bất cứ điều gì hấp tấp trong thời gian đó. Bởi vì, à... bởi vì em rất thích anh ngay từ giây phút đầu tiên.
← moment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với moment