moment trong ngữ cảnh
moment = khoảnh khắc
Câu tiếng Anh
Your Highness, may I present a few members of our colony here, who, as I told you, are anxious to see you for just a moment.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa công chúa, tôi có thể giới thiệu một vài thành viên kiều dân của chúng ta ở đây, như tôi đã nói, những người đã rất nóng lòng được gặp công chúa dù chỉ trong chốc lát.
← moment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với moment