monkey trong ngữ cảnh
monkey = con khỉ
Câu tiếng Anh
It's like carrying a monkey around on your back.
Nghĩa tiếng Việt
Như là đeo thêm con khỉ đằng sau lưng.
← monkey: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với monkey
monkey = con khỉ
It's like carrying a monkey around on your back.
Như là đeo thêm con khỉ đằng sau lưng.
← monkey: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với monkey